| đại hội nghị | dt (H. nghị: bàn bạc) Hội nghị lớn bao gồm tất cả thành viên của một tổ chức: Công đoàn nhà trường đã họp đại hội nghị hằng năm. |
| đại hội nghị | dt. Xt. Đại hội. |
Tôi sẽ phải hành động thế nàỏ Ông sẽ ra tranh cử dân biểu , ông sẽ phải trúng cử cả ghế Nghị trưởng nữa , để mà lên đại hội nghị kinh tế. |
* Từ tham khảo:
- tiền thật của giả
- tiền thuốc chẳng nặng bằng tiền thang
- tiền tiến
- tiền tiến
- tiền tiêu
- tiền tố