| hỏi tội | đt. Nh. Hỏi cung. |
| hỏi tội | - Từ dùng để đe dọa sẽ trừng phạt trẻ con: Đánh vỡ bát, sẽ bị hỏi tội. |
| hỏi tội | đgt. 1. Hỏi bắt khai, bắt nhận tội: Công an đang hỏi tội chúng nó. 2. Trừng phạt vì phạm tội gì: Vào đây tao hỏi tội o Nhất định tôi sẽ hỏi tội chúng nó. |
| hỏi tội | đgt Bắt kẻ có tội phải nhận tội: Kéo quân ra đây chỉ cốt hỏi tội Tôn Sĩ Nghị (NgHTưởng). |
| hỏi tội | .- Từ dùng để đe doạ sẽ trừng phạt trẻ con: Đánh vỡ bát, sẽ bị hỏi tội. |
| Có lẽ để uy hiếp tinh thần phe địch nên tháng Năm Ất Tỵ ,Tống Phúc Hợp sai viên tri huyện Đồng Xuân là Bạch Doãn Triêu và cai đội Thạc ra hỏi tội Nhạc , đòi Nhạc phải trả lại Đông cung. |
| Mà nếu thấy ai bàn , em gọi anh , chỉ cho ngưòi ta thấy : Đây , kẻ phạm tội đây ! Chả nhẽ người ta lại hỏi tội tại sao anh lại có con với vợ anh“ Cô gái phì cười gắt : “Thôi tán vừa vừa chứ. |
| Ông nóng quá ! Giết một thằng , dù thằng đó là ác ôn , cũng phải để quần chúng hỏi tội rõ ràng. |
| Mà nếu thấy ai bàn , em gọi anh , chỉ cho ngưòi ta thấy : Đây , kẻ phạm tội đây ! Chả nhẽ người ta lại hỏi tội tại sao anh lại có con với vợ anh" Cô gái phì cười gắt : "Thôi tán vừa vừa chứ. |
Nếu như gặp lúc khác , tôi đã hỏi tội nó và có khi cho nó một trận đòn dằn mặt. |
Nó nghiêm mặt : Mình và Hạt sẽ hỏi tội nó. |
* Từ tham khảo:
- hỏi vặn
- hỏi vợ
- hói
- hói
- hom
- hom