| hói | tt. Sói, không có tóc: Đầu hói. |
| hói | dt. Hang ở các vịnh do nước biển xoáy mạnh ăn sâu vào đất liền, làm nơi trú-ẩn cho sấu // đ C/g. Xẽo, xép hay cựa gà, nhánh rạch nhỏ: Theo hói xúc cá // Chỗ chẹt, chỗ cùng đường ở cuối con rạch: Ở trong hói. |
| hói | - 1 dt. 1. Nhánh sông nhỏ hẹp được hình thành tự nhiên hoặc đào để dẫn nước: vét hói dẫn nước. 2. Hõm đất được ăn vào bờ sông, biển, do nước thuỷ triều xoáy mạnh tạo nên. - 2 tt. 1. Trơn nhẵn vùng trên trán đến đỉnh đầu, do tóc rụng nhiều: trán hói hói đầu. 2. (Bàu, rạch) không có cây cỏ và nông cạn, ít nước: rạch hói. |
| hói | dt. 1. Nhánh sông nhỏ hẹp được hình thành tự nhiên hoặc đào để dẫn nước: vét hói dẫn nước. 2. Hõm đất được ăn vào bờ sông, biển, do nước thuỷ triều xoáy mạnh tạo nên. |
| hói | tt. 1. Trơn nhẵn vùng trên trán đến đỉnh đầu, do tóc rụng nhiều: trán hói o hói đầu. 2. (Bàu, rạch) không có cây cỏ và nông cạn, ít nước: rạch hói. |
| hói | Nhánh sông hẹp: Dạo cùng hói hẹp lại sông khơi (PhBChâu); ở trong lạch, hói, biết đâu mà dò (cd). |
| hói | tt Nói đầu rụng nhiều hoặc gần hết tóc, khiến cho da đầu lộ ra: Ông cụ trán hói, tóc bạc búi củ hành (Ng-hồng). |
| hói | tt. Không có tóc, sói: Đầu hói. |
| hói | .- t. Cg. Sói. Nói đầu rụng nhiều hoặc gần hết tóc. |
| hói | Nói sọ rụng hết tóc: Hói đầu, hói trán. |
| Chim già đãy , đầu hói như những ông thầy tu mặc áo xám , trầm tư rụt cổ nhìn xuống chân. |
| Hắn tự nhủ. Rồi bằng một giọng êm ái nhưng sỗ sàng hắn hói : Còn vẽ sự ! Đứng hẳn lại đây với tôi rồi nói chuyện có phải vui không ? Vừa nói hắn vừa vuốt lưng Bính tấm tắc khen : Chà ! Xinh tệ ! Đáng yêu tệ ! Bính gạt tay hắn : Này , trẻ con vừa chứ ! ... Trước còn thưa , dần thêm đậm đà rồi đằm thắm |
| Trả thù đi trả thù đi trả thù đi trả thù đi trả thù đi... Tôi nhìn thấy một cái đầu đã hói với một lớp tóc đen lưa thưa phủ bên ngoài lớp tóc trắng bẹp nát. |
| Trong con người thằng chỉ điểm hói trán này đang diễn ra một tâm trạng đợi chờ thấp thỏm. |
| Anh quắt mắt nhìn tên Ba Phi : Nghe tao hỏi , mấy bữa nay mày đã thấy ra tội của mày chưả Như vậy mày đáng chết chưả Thằng chỉ điểm cúi thấp chiếc đầu hói , im lặng : Nói Anh Hai Thép lớn tiếng giục. |
| Đội cái mũ che cái trán quá hói , ai hỏi thì bảo trước làm nghề kế toán , về hưu đã lâu như vậy dễ chuyện hơn. |
* Từ tham khảo:
- hom
- hom
- hom
- hom
- hom
- hom