| đài hoa | dt. (thực): Các phiến xanh bọc bên ngoài nhứt một cái hoa. |
| đài hoa | d. Bộ phận của hoa gồm những chi tiết hình lá màu lục, ở ngoài cánh hoa. |
554 Liên Hoa Đài trì : hồ ở dưới đài hoa sen. |
| Công dụng atisô rất nhiều , chúng thường được dùng làm thức ăn cũng như thảo dược phòng và trị bệnh từ các cụm hoa và lá bắc có phần gốc nạc , bao gồm dđài hoangoài , đài hoa trong , lõi hoa và tâm hoa. |
| Ngọn đuốc đã được thắp sáng 6h45 , ngọn đuốc sáng đã được trao cho Trung tướng Triệu Xuân Hòa Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân để thắp trên dđài hoasen. |
| Thực ra đó chính là hoa của cây bụp giấm (còn gọi là bụt giấm) , tên khoa học là Hibiscus sabdariffa , họ bông , có nguồn gốc ở Tây Phi và được người dân bản xứ trồng nhiều để lấy lá và dđài hoalàm rau chua. |
| Tại Ấn Độ , châu Phi và Mexico , nước ép từ lá hoặc dđài hoađược coi là thuốc lợi tiểu , lợi mật , hạ nhiệt và hạ huyết áp , giúp giảm độ nhớt của máu và kích thích nhu động ruột. |
| Theo y học cổ truyền , nhai lá hoặc dđài hoabụp giấm có tác dụng chữa viêm họng , ho. |
* Từ tham khảo:
- sư-tỷ
- sư-tổ
- sư-nhĩ
- sừ
- sử dại
- sử dịch