| đại doanh | - Doanh trại lớn, nơi đóng đại quân của Từ Hải |
| đại doanh | dt (H. đại: lớn; doanh: dinh trại) Như Đại bản doanh: Khi có động tĩnh thì việc chuyển đại doanh được nhanh chóng (Sơn-tùng). |
| đại doanh | d. x. Đại bản doanh. |
| Hiện họ đang kinh doanh bằng cách đánh vào sự sợ hãi , vị dđại doanhnghiệp này bày tỏ. |
* Từ tham khảo:
- thị trường vỉa hè
- thị trưởng
- thị tử như quy
- thị uy
- thị uỷ
- thị vệ