| đại độ | dt. Độ-lượng rộng-rãi, hay tha-thứ. |
| đại độ | dt (H. đại: lớn; độ: lòng bao dung) Có lòng bao dung rộng rãi: Ta phải khoan hồng, đại độ, ta phải nhận rằng đã là con Lạc, cháu Hồng thì ai cũng có ít hay nhiều lòng ái quốc (HCM). |
| đại độ | tt. Độ lượng rộng rãi hay tha thứ, thương người. |
| đại độ | d. Độ lượng rộng rãi. |
Ông đồ nhớ lại cái thái độ khoan hồng đại độ của quan công sứ... Mặc lòng cái cơn thịnh nộ của quan tổng đốc bữa ấy cũng đã đáng sợ lắm , quan công sứ cũng vẫn ôn tồn nói bằng thứ tiếng của dân bảo hộ , đại khái : Tôi rất thương các ông có chữ Hán như ông. |
Vua khoan nhân đại độ , có lượng đế vương , cho nên có thể sáng nghiệp truyền dòng , lập kỷ dựng cương , chế độ nhà Trần thực to lớn vậy. |
| Bắt nhịp xu hướng lông mi màu sắc , NARS cho ra đời dòng mascara Audacious in Minerve với thiết kế hơn 200 đầu lông để chuốt đều từ phần gốc đến đầu mi , đồng thời kéo dài và khuếch dđại độphủ cho đôi mắt , là những điểm sáng của cây mascara này. |
| Vậy nên ta phải khoan hồng dđại độ, ta phải nhận ra rằng đã là con Lạc cháu Hồng thì ai cũng có ít hay nhiều lòng ái quốc... có như thế mới thành đoàn kết , có đại đoàn kết thì tương lai chắc chắn sẽ vẻ vang (6). |
* Từ tham khảo:
- chừng
- chừng độ
- chừng đỗi
- chừng mực
- chửng
- chững