| hoàng thái tử | - Người con vua được chỉ định sẽ kế vị. |
| hoàng thái tử | dt. Người con được nhà vua chọn để sẽ nối ngôi vua. |
| hoàng thái tử | dt (H. tử: con) Con vua đã được chỉ định sẽ nối ngôi: Khi vua Lê Thái-tông mất, hoàng thái tử là Bang Cơ mới lên hai tuổi. |
| hoàng thái tử | dt. Nht. Thải tử. |
| hoàng thái tử | .- Người con vua được chỉ định sẽ kế vị. |
| Sau , hoàng thái tử lên ngôi ở đất Linh Vũ , hiệu là Túc Tôn. |
| Lập con nhỏ là Hạng Lang [5a] làm hoàng thái tử , phong con thứ là Toàn làm Vệ Vương. |
| Mùa xuân , Nam Việt Vương Liệt giết hoàng thái tử Hạng Lang. |
| Mùa xuân , tháng giêng , lập Nam Phong Vương Long Việt làm hoàng thái tử , gia phong Long Đĩnh làm Khai Minh Đại Vương , Long Tích làm Đông Thành Đại Vương. |
| Vua bèn thôi. Đến đây lập Long Việt làm hoàng thái tử mà gia phong Long Đĩnh và Long Tích làm Đại Vương |
| Sách lập con trưởng là Phật Mã làm hoàng thái tử , các con khác đều phong tước hầu. |
* Từ tham khảo:
- hoàng thảo củ
- hoàng thảo hoa dày đặc
- hoàng thảo hoa sen
- hoàng thảo trúc
- hoàng thân
- hoàng thất