| hoang mạc | dt. Vùng đặc trưng bởi khí hậu cực kì khô và thực vật chịu hạn cao hoặc thực vật ưa khô hạn mọc rải rác, có nhiệt độ cao suốt mùa hè (hoang mạc ôn đới) hoặc suốt năm (hoang mạc nhiệt đới). |
| hoang mạc | dt. 1. Màng mỡ bụng. 2. Màng mỡ vùng dưới tim, trên hoành cách mô. |
| hoang mạc | dt (H. hoang: bỏ không; mạc: bãi cát) Như sa mạc: Một vùng hoang mạc quanh năm không có bóng người. |
| Cháu chưa nghe câu từ ngày xưa , Mô sê đã đi trong hoang mạc bốn mươi năm à?". |
| Và đôi mắt chao ôi… Nó trống rỗng đến kinh người , nhìn vào đó người ta có cảm giác nhìn vào hoang mạc , trắng xạc , mọi chuyển động xôn xao của đ vãng dường như chết lặng , vĩnh viễn đóng váng lại ở đó. |
| Miết thêm một vệt màu tím nhạt vào không gian hoang mạc , chị rũ xuống… Lúc đó đã vào khoảng hai giờ đêm. |
| Tại các vùng hhoang mạchóa , cũng đã triển khai nhiều mô hình , như trồng rừng trôm trên núi đá kết hợp chăn nuôi dưới tán rừng ở các huyện Thuận Bắc , Ninh Phước đã mang lại hiệu quả tuy nhiên chưa đạt như mong muốn. |
| Mô hình hướng tới có thể áp dụng ở cả vùng hhoang mạc, nơi bị bao phủ bởi cát , đặc biệt là tại Ninh Thuận. |
| Ảnh : Đỗ Xuân Bút Minh Châu có những bãi cỏ rộng , dưới nền cát trắng phau , những bụi cỏ xinh chen nhau đón ánh nắng , tựa hồ như những hhoang mạcrộng ngút ngát của miền Tây nước Mỹ , có chút gì đó hoang sơ , có chút gió bụi , có chút mênh mông gợi những cảm xúc sâu lắng. |
* Từ tham khảo:
- hoang mang
- hoang môn
- hoang niên
- hoang phí
- hoang phí
- hoang sơ