| hoang phí | đt. C/g. Hoang-xa, xài lớn, xài việc không đáng cho tốn-hao: Hoang-phí tiền-của. |
| hoang phí | - đgt (H. hoang: không chính đính; phí: dùng quá mức) Dùng lãng phí tiền của: Của công là do mồ hôi nước mắt của đồng bào góp lại, bộ đội phải giữ gìn, bảo vệ, không được hoang phí (HCM). |
| hoang phí | tt. Ở tình trạng bỏ hoang lâu ngày, không có ai trông nom đến: Đất đai, vườn tược hoang phế. |
| hoang phí | tt. Lãng phí quá mức trong chi tiêu: ăn tiêu hoang phí o hoang phí tiền của, vật tư. |
| hoang phí | đgt (H. hoang: không chính đính; phí: dùng quá mức) Dùng lãng phí tiền của: Của công là do mồ hôi nước mắt của đồng bào góp lại, bộ đội phải giữ gìn, bảo vệ, không được hoang phí (HCM). |
| hoang phí | đt. Tiêu-phí quá độ lãng-phí. |
| hoang phí | .- Xa xỉ quá: Ăn tiêu hoang phí. |
| hoang phí | Tiêu phí quá: Ăn tiêu hoang phí. |
Mình hoang phí thế kia ? Liên bèn làm mặt giận : Mình đã thấy em hoang phí bao giờ chưa ? Chẳng lẽ hôm nay mình thi đỗ lại không đáng ăn mừng một con gà ư ? Minh vờ hoảng hốt hỏi : Sao em biết anh đỗ ? Anh đỗ thật à ? Rõ hỏi ngớ ngẩn chưa ! Ừ , nhưng mà sao mình lại dám đoán rằng anh đỡ kia chứ ? Nếu như anh bảo rằng anh thi trượt thì mình nghĩ sao ? Thì em không tin. |
| Mẹ mắng con vì một xíu muối hoang phí. |
| Cũng có người mang một mối hận nào đó , tuyệt vọng đem cuộc đời mình hoang phí nên tìm đến chỗ nước độc rừng sâu để chết dần chết mòn cho xong kiếp. |
| Không biết chi tiêu Phụ nữ được gọi là tay hòm chìa khóa , tuy nhiên , có không ít phụ nữ không biết quản lý thu nhập mà chi tiêu hhoang phí, khiến đàn ông sợ. |
| Nhưng trong số đó , nhiều gia đình con cái lâm vào hư hỏng , nghiện ngập do tiêu tiền hhoang phí, không kế hoạch. |
| Người tuổi Sửu cực kỳ giỏi trong việc tiết kiệm , không tiêu xài hhoang phí. |
* Từ tham khảo:
- hoang tàn
- hoang tàng
- hoang thai
- hoang toàng
- hoang tưởng
- hoang vắng