| hoang liêu | tt. X. Hoang vắng. |
| hoang liêu | tt. Hoang vắng và hiu quạnh: cảnh hoang liêu. |
| hoang liêu | tt. Vắng, cô quạnh: Vườn hoang-liêu lại mấy lần hoang-liêu (V.d) |
Nghĩa là : Giấc xuân mê mệt chốn hoang liêu , Bỗng sượng sùng thay cuộc ấp yêu. |
| Có tiếng con chim gì kêu khắc khoải nghe càng thêm hoang liêu , cô độc. |
* Từ tham khảo:
- hoang mạc
- hoang lương
- hoang mang
- hoang môn
- hoang niên
- hoang phí