| đặc hữu | tt (H. hữu: có) Chỉ đặc biệt có ở một số nơi: Loài chim đặc hữu ở châu Phi. |
| Đại viên nhà anh có đến hàng trăm loại lan quý hiếm và đặc hữu. |
| Anh còn lựa chọn , còn sàng lọc trong hơn 40 loại lan đặc hữu xem loại nào hợp với con nhất. |
| Đấy là chưa kể đến một số giò lan gió đặc hữu cũng được bạn chơi lan gắn với tên anh. |
| Danh hiệu này có phần đặc hữu dành riêng cho anh. |
| Ngoài Sao la , còn có rất nhiều loài quý hiếm và dđặc hữucủa dãy Trường Sơn như Thỏ vằn Trường Sơn , Mang lớn hoặc Mang Trường Sơn , Mang thường cũng được ghi nhận qua hệ thống máy bẫy ảnh tại sinh cảnh của Sao la. |
| Trong đó , có nhiều loài thực vật dđặc hữu, quý hiếm nằm trong Sách Đỏ Việt Nam như : lá nón Bạch Mã , mây Bạch Mã , pơ mu , trầm hương , gụ mật , kiền kiền , bảy lá một hoa... Vườn có có 1.715 loài động vật , gồm : 1.029 loài côn trùng , 57 loài cá , 134 loài ếch nhái và bò sát , 363 loài chim , 132 loài thú. |
* Từ tham khảo:
- chọn ngày
- chong đầu
- chong đèn
- chong săng
- chong sỏ
- chỗ làm