| hoán vị | đt. Thay địa-vị // dt. Sự đổi chỗ làm với nhau với sự đồng-ý của cấp trên: Người xin hoán-vị không được phụ-cấp di-chuyển. |
| hoán vị | - I. đgt. Đổi chỗ, đổi vị trí. II. dt. Kết quả của phép hoán vị trong toán học. |
| hoán vị | I. đgt. Đổi chỗ, đổi vị trí. II. dt. Kết quả của phép hoán vị trong toán học. |
| hoán vị | đgt (H. vị: vị trí) Đổi vị trí: Hoán vị các số hạng trong một phép cộng thì tổng không thay đổi. |
| hoán vị | bt. (t) Thay đổi, tráo-lộn vị-trí các số, các vật với nhau: Hoán-vị a với b. |
| hoán vị | (toán).- Đổi chỗ cho nhau: Trong phép cộng có thể hoán vị các số hạng. |
* Từ tham khảo:
- hoạn
- hoạn đồ
- hoạn hải
- hoạn lộ
- hoạn nạn
- hoạn quan