| hoàn tục | đt. Trở lại đời, không tu-hành nữa. |
| hoàn tục | - Nói người tu hành trở lại đời sống của thường dân. |
| hoàn tục | đgt. Trở lại đời trần tục, không đi tu nữa. |
| hoàn tục | đgt (H. hoàn: trở lại; tục: trần tục) Nói một người tu hành không đi tu nữa và về sống một cuộc sống bình thường: Một số ni cô đã hoàn tục. |
| hoàn tục | đt. Trở về cuộc đời, trở về trần tục (nói những người đi tu) |
| hoàn tục | .- Nói người tu hành trở lại đời sống của thường dân. |
| hoàn tục | Nói những người đi tu trở về tục: Đã đi tu được nửa đời lại còn hoàn-tục. |
| Mùa xuân , tháng giêng , xuống chiếu sa thải các tăng đạo chưa đến 50 tuổi trở xuống , bắt phải hoàn tục. |
Mùa hạ , tháng 6 , ngày mồng 10 , ra lệnh chỉ cho các tăng đạo , người nào thông kinh điển , trong sạch , giữ tiết hạnh , hẹn đến ngày 20 tháng này tới sảnh đường trình diện , để xét duyệt cho thi , ai đỗ thì cho làm tăng đạo , ai không đỗ thì bắt hoàn tục. |
| Có người chọn cách sống tu hành cả đời như Hoa hậu chuyển giới Thái Lan 2009 Nattee hay một số người khác tham gia tu tập trong một thời gian rồi hhoàn tụcnhư anh em nhà Mike D.Angelo (nam chính Full house bản Thái) và Pichaya Nitipaisankul ( Tình yêu không có lỗi , lỗi ở bạn thân) Great Warintorn sinh năm 1985 , là nam diễn viên nổi tiếng với nhiều bộ phim như Chồng tôi , Chuyện tình Nangthip , Năm anh em... Thời gian gần đây , Warintorn vướng nghi vấn chuyện tình đồng tính khi bị lộ ảnh thân mật với tài tử James Jirayu. |
| Theo tờ nhật báo El Mercurio , Tổng giám mục giáo phận Santiago cho biết , Giáo hoàng đã buộc ông Reverend Cristian Precht hhoàn tục. |
| Phường sẽ tiếp nhận và hẹn ngày cả hai xuất hiện tại ủy ban để ký lưu hồ sơ , ký vào văn bản xác nhận hhoàn tụcthủ tục pháp lý và nhận giấy kết hôn. |
* Từ tham khảo:
- hoãn
- hoãn
- hoãn binh
- hoãn binh chi kế
- hoãn bổ
- hoãn đãi