| hoãn | bt. C/g. Huỡn, thong-thả, chầm-chậm, khoan-dung: Diên-hoãn, hoà-hoãn, trì-hoãn; Xin hoãn lại ít ngày. |
| hoãn | - 1 dt Khuyên đeo tai: Kìa ai có hoãn đeo tai, chẳng là vợ cả, vợ hai ông nghè (cd). - 2 đgt Để lùi lại khi khác: Hoãn việc đi tham quan; Ai ơi, hãy hoãn lấy chồng, để cho trai, gái dốc lòng đi tu (cd). |
| hoãn | dt. Đồ trang sức đeo tai của phụ nữ thời xưa: chân tốt vì hài, tai tất vì hoãn (tng.). |
| hoãn | I. đgt. Làm cho chậm lại hoặc chuyển sang lúc khác mới làm: hoãn họp o hoãn binh o hoãn binh chi kế o hoãn chiến o hoãn dịch o hoãn xung o định hoãn o hòa hoãn o trì hoãn. |
| hoãn | dt Khuyên đeo tai: Kìa ai có hoãn đeo tai, chẳng là vợ cả, vợ hai ông nghè (cd). |
| hoãn | đgt Để lùi lại khi khác: Hoãn việc đi tham quan; Ai ơi, hãy hoãn lấy chồng, để cho trai, gái dốc lòng đi tu (cd). |
| hoãn | 1. tt. Chậm, không vội: Việc ấy còn hoãn, chưa cần phải làm ngay. 2. đt. Làm chậm lại: Hoãn mấy kỳ nợ. |
| hoãn | .- đg. Để lùi lại khi khác: Hoãn việc đi thực tế. |
| hoãn | .- d. Đồ nữ trang bằng vàng bạc (cũ): Kìa ai có hoãn đeo tai, Chẳng là vợ cả vợ hai ông nghè (cd). |
| hoãn | Khoan, chậm lại, dừng lại, không vội. Trái với cấp: Việc ấy còn hoãn. |
| Thấy vậy nên nhiều lần bà Thân định hỏi Hương cho Khải , rồi lại thành rụt rè mà hhoãnviệc lại. |
| Chàng chỉ phập phồng sợ việc của Loan lại hoãn đến phiên toà khác , chàng không thể đợi được lâu , mà lần sau , không chắc chàng đã về được. |
Hiền xếp xong ngửng lên , nghiêng đầu nhìn Dũng tưởng thấy một vẻ buồn thoáng qua nét mặt Hiền ; có lẽ câu nói vô tình về mấy quả hồng đã nhắc Hiền nghĩ đến việc cưới của nàng đã vì đám tang bất ngờ xảy ra bên nhà Mạch phải hoãn lại cũng cả năm nay. |
Dũng đã hết sức nói với ông tuần để hoãn việc cưới lại năm sau nhưng không được. |
Trước mặt hai họ đông đủ , ông Xã phàn nàn về việc đó và xin hoãn ngày cho dâu về. |
Còn nghĩ ngại gì nữa ? Mỗi cái giấy đây , cô viết cho mấy chữ rồi tôi giao tiền xong , cô biết viết đấy chứ ? Mai nghĩ ra được một kế , một kế hoãn binh : Thưa cụ , cháu không biết chữ. |
* Từ tham khảo:
- hoãn binh chi kế
- hoãn bổ
- hoãn đãi
- hoãn hạn
- hoãn mạch
- hoãn phương