| đa thời | trgt (H. thời: thời giờ) Phần lớn thời giờ: Anh ấy đa thời ngồi đọc sách. |
| Bên cạnh đó , Vinamotor cũng cần chủ động thực hiện các biện pháp phòng ngừa rủi do trong kinh doanh để hạn chế tổn thất vốn cố định do các nguyên nhân khách quan như : mua bảo hiểm tài sản , lập quỹ dự phòng tài chính , trích trước các chi phí dự phòng Cùng với việc bảo toàn vốn , Tổng công ty cũng cần nâng cao hiệu quả sử dụng vốn cố định , thông qua các giải pháp sau : Bố trí dây chuyền sản xuất hợp lý , khai thác hết công suất thiết kế và nâng cao hiệu suất máy móc , thiết bị , sử dụng triệt để diện tích sản xuất , giảm chi phí khấu hao trong giá thành sản phẩm ; Xử lý nhanh những tài sản cố định không cần dùng , hư hỏng nhằm thu hồi vốn nhanh , bổ sung thêm vốn cho sản xuất , kinh doanh ; Phân cấp quản lý tài sản cố định cho các bộ phận sản xuất nhằm nâng cao trách nhiệm trong quản lý và sử dụng tài sản cố định , giảm tối dđa thờigian nghỉ việc. |
| Phương pháp học trực tuyến thuận tiện , trực quan , luyện phát âm mọi lúc , mọi nơi , không hạn chế thời gian học giúp người học tận dụng được tối dđa thờigian rảnh trong ngày. |
| Để khắc phục tình trạng nêu trên , Ủy ban nhân dân tỉnh đã thành lập Tổ chỉ đạo kiểm tra nhằm xử lý , khắc phục các khó khăn , vướng mắc ; đồng thời rà soát các thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai theo hướng bãi bỏ những thủ tục không cần thiết , không phù hợp , đảm bảo sự thống nhất , tinh gọn , rút ngắn tối dđa thờigian thực hiện. |
| Với phương án "can thiệp vàng" mổ khẩn cấp ngay tại phòng mổ khoa cấp cứu , BV đã tranh thủ tối dđa thờigian giành lại sự sống cho bệnh nhân. |
| Ảnh :VEC Việc khai thác đoạn Tam Kỳ Quảng Ngãi , kết nối toàn tuyến cao tốc Đà Nẵng Quảng Ngãi đã giảm tối dđa thờigian lưu thông. |
| Họ tìm mọi cách để tiết kiệm thời gian , hạn chế tối dđa thờigian di chuyển và không bao giờ muốn đi làm muộn. |
* Từ tham khảo:
- ngọc trai
- ngọc uẩn thạch trung
- ngoe
- ngoe ngoây
- ngoe ngoẩy
- ngoe ngoẩy như cua gẫy càng