| dạ phải | trt. Tiếng trả lời rằng phải hoặc đồng-ý, cách lễ-phép. |
| Hai Nhiều quên không bỏ cây tăm xỉa răng đi , đưa hai tay lên phân trần : Dạ dạ phải. |
| Một người đàn bà quảy đôi thùng xuống bến lấy nước , đứng lại nhìn tôi hồi lâu rồi hỏi : Có phải mày ở trong đoàn thuyền vận tải không ? dạ phải ! Tôi vội đáp , bụng hơi mừng – Họ đi dâu rồi dì ? Trời ơi ? Mày đi đâu mà họ tìm mày khắp cả chợ ? Họ đi rồi. |
| Bỗng ông giụi đầu đũa xuống chén , im đi một chốc rồi hỏi : Vậy trước khi đi đây mấy cậu là dân ruộng? dạ phải Hạ sĩ Cơ đáp Sao không ở nhà mần ruộng , đi đây chỉ Ông Tư hỏi xong , chậm rãi và cơm. |
| Bỗng ông Tư hỏi : Cháu là Út Đức phải không? dạ phải. |
* Từ tham khảo:
- ruộng sâu trâu nái
- ruộng sâu trâu nái không bằng con gái đầu lòng
- ruộng vai
- ruột
- ruột bao gan thắt
- ruột bỏ ngoài da