| đã nư | trt. Lại gan, cho vừa với sức giận dữ: Làm cho đã nư mới nghe. |
| đã nư | ph. Thoả cơn giận. |
| Chưa đã nư , lúc đi ra , ngón tay ngoại còn xỉa thẳng hai gương mặt tái mét nép bên cửa : Hai mẹ con bây giỏi giở trò dì ghẻ con chồng đày cháu tao làm chuyện ác nhơn nữa coi. |
* Từ tham khảo:
- nôn oẹ
- nộn-chi
- nộn-nha
- nộn-nhị
- nộn-nhược
- nông lòng