Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
hoá ban
đgt.
Làm cho các nốt ban được phát hết ra ngoài, để giải trừ bệnh tà.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
hoá bụa
-
hoá cấu tạo
-
hoá chất
-
hoá công
-
hoá cốt
-
hoá cốt
* Tham khảo ngữ cảnh
Tức là bao nhiêu mồ hôi nước mắt , kể cả máu nữa đều ra tro , đều quay về sự nghèo kiệt hoang
hoá ban
đầu.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
hoá ban
* Từ tham khảo:
- hoá bụa
- hoá cấu tạo
- hoá chất
- hoá công
- hoá cốt
- hoá cốt