| da lươn | dt. Da con lươn // Màu vàng sặm. |
| da lươn | dt. Da có màu nâu vàng trông tựa như màu da con lươn: bộ ấm chén màu da lươn. |
| da lươn | tt Có màu nâu sẫm như màu da con lươn: Hũ rượu da lươn lớn (NgTuân). |
| da lươn | (màu) dt. |
| da lươn | t. Màu nâu vàng như màu da con lươn: Bát da lươn. |
| da lươn | Mầu như da con lươn. |
| Lữ kính cẩn đến trước mặt thầy , khom người xuống lấy một nhúm trà cánh nhỏ ướp sen bỏ vào cái bình da lươn , rồi đứng lên quay về phía trái nơi vẫn thường đặt lò than nấu nước sôi. |
| Quyên với chiếc gáo có cán đặt trên miệng khạp múc nước đổ vào cái vịm sành da lươn cạnh đấy , rồi nhắc con cá thả vô. |
| Trước mặt mỗi đôn , bõ già đặt một án thư nhỏ , trên đó ngất nghểu hai chậu lan còn lù lù chiếc lồng bàn úp , và một hũ rượu da lươn lớn có nút lá chuối khô. |
| Hai bàn tay trắng muốt của nàng ôm trọn chiếc bình gốm da lươn cắm những bông cúc trắng. |
* Từ tham khảo:
- da mồi
- da mồi tóc bạc
- da mồi tóc sương
- da ngà mắt phượng
- da ngựa bọc
- da ngựa bọc thây