| da màu | dt. Da thuộc nhuộm màu // Tiếng người châu Âu gọi người châu á, châu Phi, hay các thổ-dân châu Mỹ, châu úc: Dân da màu. |
| da màu | dt. Những tộc người có màu da đen, vàng, hoặc đỏ, khác với các tộc người da trắng: các dân tộc da màu trên đảo. |
| da màu | tt Nói những dân tộc có màu da đen và da đỏ: Anh là người da trắng mà lấy một người vợ da màu. |
| Cái ấn tượng về một di chứng bệnh hoạn do Sài gây nên cũng bong dần đi theo lớp da màu đen của đứa trẻ. |
| Năm 23 tuổi , lần đầu tiên trong đời nàng được ngắm và ướm thử đôi găng tay da màu nâu. |
| Khi đi ngang qua bàn trà để vào bếp nàng nhìn thấy một chiếc găng tay da màu nâu rơi trên sàn. |
| Tay nàng làm , còn đầu nàng thì chỉ quẩn quanh với ý nghĩ : nàng phải có nó , có bằng được đôi găng tay da màu nâu ấy. |
| Nhưng người đàn ông đó lại có đôi găng tay da màu nâu thật là đẹp. |
| Trong trí óc nàng chỉ hiển hiện một đôi găng tay da màu nâu. |
* Từ tham khảo:
- da mồi tóc bạc
- da mồi tóc sương
- da ngà mắt phượng
- da ngựa bọc
- da ngựa bọc thây
- da ngựa bọc xương