| da lông | dt. (thực): Loại cây da lá to có lông, tức lá tì-bà của thuốc nam, trị ho, thũng. |
| Có một lần , người Mường ở xóm Đá Chông , ngay chỗ sát rìa chân núi Tản , về vụ làm rẫy tháng xuân , đào được không biết bao nhiêu là đống xương một loài chim to lạ quá ; người ta ngờ rằng đấy là những chim rừng của rừng hoang núi Tản , những con chim ấy lúc sống có đủ thịt da lông , thì cũng phải to gấp năm hay sáu lần thân những con hạc gỗ thờ bên hương án các đình cổ. |
| Họ khoác cả tấm da lông gấu , hổ , báo cũ kỹ từ thời xa xưa. |
| Có con thì chọn cho mình cây dầu , con lại chọn cây dda lôngđể trú ẩn. |
* Từ tham khảo:
- xa-phu
- xa-tải
- xa-trạm
- xa-trần
- xa-ươm
- xa-hoang