| hòa thượng | dt. 1. Chức sư cao cấp. 2. Vị sư đạt được chức hòa thượng. |
| hòa thượng | .- Vị sư cao cấp. |
| Nhân được báo cử đi viết bài về Quốc hội họp , tôi đem thắc mắc hỏi đại biểu hòa thượng Thích Thanh Tứ (ông viên tịch ngày 26 11 2011) , Hòa thượng nói rằng "Đạo Phật không sát sinh và luôn trưởng dưỡng lòng từ bi. |
Gợi ý của hòa thượng tọa Thích Thanh Tứ cũng một cách lý giải , tuy nhiên trong khi chưa có lý giải nào thuyết phục hơn thì tạm tin như vậy. |
| Trước đây , ở trong ngôi chùa Thiện Quốc , Long Sơn có hai vị hhòa thượnglà Ngộ Không và Ngộ Liễu. |
| Còn theo quan điểm của Hhòa thượngTuyên Hóa , mang bệnh là do nghiệp nặng từ kiếp quá khứ , nếu như không thế , đương sự tất không bị quái tật. |
| hòa thượngThích Bảo Nghiêm , đại biểu Quốc hội thuộc Đoàn đại biểu Quốc hội TP Hà Nội , đã nói như vậy vào chiều nay (7 6) khi Quốc hội thảo luận tổ về dự án Luật Bảo vệ và phát triển rừng sửa đổi. |
| Lời di chúc của Đức Phật khi rời cõi đời này là không được chặt cây cối , phá hoại núi rừng Hhòa thượngThích Bảo Nghiêm nói. |
* Từ tham khảo:
- hòa ước
- hòa vị
- hòa vốn
- hoả
- hoả ách
- hoả bài