| da liễu | - dt. Ngành y học chữa bệnh ngoài da và bệnh hoa liễu: Chủ nhiệm khoa Da liễu. |
| da liễu | dt. Bệnh ngoài da và bệnh hoa liễu nói chung: khoa da liễu của bệnh viện. |
| da liễu | dt Ngành y học chữa bệnh ngoài da và bệnh hoa liễu: Chủ nhiệm khoa Da liễu. |
| Tôi phân vân có nên xuống tắm không , nhưng rồi nghĩ khả năng chữa được bệnh thì ít , mà khả năng lây bệnh da liễu thì nhiều nên lại thôi. |
| Gọi là khu tập thể nhưng chỉ có hai dãy nhà nằm ghé bên nhà thương cũ thời Pháp – giờ được dành cho viện da liễu , trung tâm sinh đẻ kế hoạch của tỉnh. |
| Vừa rồi , bé nhỏ nhà mình bị kiến đốt , da bé còn non sưng tấy da thịt , khóc cả đêm , sáng sớm phải đưa đi khám ở bệnh viện Dda liễu. |
| Với đặc tính hướng sang , những chung cư cao tầng cũng bị kiến ba khoang "tấn công" Một bác sĩ Bệnh viện Dda liễuTP.HCM khuyến cáo , để hạn chế kiến ba khoang bay vào nhà , hãy buông kín rèm cửa , không cho ánh sáng lọt ra ngoài hấp dẫn kiến bay vào. |
| Em ở TP HCM ở Dda liễukhông làm xét nghiệm lậu ở miệng họng vậy em phải làm saỏ |
| Tình trạng này có thể được cải thiện nếu biết cách chăm sóc da phù hợp và điều trị dda liễu. |
* Từ tham khảo:
- da lươn
- da màu
- da mồi
- da mồi tóc bạc
- da mồi tóc sương
- da ngà mắt phượng