| da láng | dt. Da thú được thuộc láng: Nệm bọc da láng. |
| da láng | - dt. Da thuộc, được mài và phết một hợp chất hữu cơ làm cho bóng láng ở mặt ngoàị |
| da láng | dt. Da thuộc, được mài và phết một hợp chất hữu cơ làm cho bóng láng ở mặt ngoài. |
| da láng | dt Da thuộc đã được phết một chất làm cho bóng: Đôi giày da láng. |
| da láng | dt. Da đã thuộc rồi trông láng. |
| da láng | d. Da thuộc, màu đen, rất bóng. |
| Hàng ngày chỉ cần bổ sung cho cơ thể khoảng 200gam thôi thì không chỉ giảm cân nhanh chóng , bạn còn có thể sở hữu dda lángmịn , trắng hồng không tì vết. |
| Tuy nhiên , thuộc họ hàng cây có múi nên người trồng quýt cũng cần chú ý đề phòng bệnh vàng lá greening , bệnh da lu dda láng, bệnh vàng lá thối rễ và một số sâu hại khác. |
| Trộn dầu dừa với thứ bột đen này thoa 3 lần/tuần , kéo căng vết rạn nứt , chảy xệ giúp dda lángmịn , trắng hồng như gái 16. |
| Không ngờ đất sét lại là thứ nguyên liệu giúp bạn có làn dda lángmịn , đặc biệt kết hợp với 7 nguyên liệu này , da nhờn mụn sẽ không còn là nỗi lo của bạn. |
| Thay vào đó bạn có thể dùng mặt nạ chế biến từ hoa trái , vật dụng trong nhà để nhanh lấy lại làn dda lángmịn và sạch nốt mụn. |
| Để khôi phục làn dda lángmịn , bạn có thể cắt đôi tép tỏi và dùng mặt trong chà xát lên nốt mụn. |
* Từ tham khảo:
- da lộn
- da lươn
- da màu
- da mồi
- da mồi tóc bạc
- da mồi tóc sương