| đa hình | tt. Nhiều hình-trạng, thay-đổi hình-dạng luôn: Động-vật đa-hình. |
| đa hình | dt. 1. Trạng thái của một tế bào, một sinh vật hay một loại bệnh (như ung, viêm), biểu hiện bề ngoài bằng những hình thức khác nhau nhưng bản chất không thay đổi. 2. Một dạng biến dị đặc biệt (trong sinh vật). 3. Trạng thái tồn tại của một chất hay hợp chất dưới nhiều biến thể khác nhau về cấu trúc tinh thể, tính chất hoá lí, không đổi trong những trường nhiệt động học riêng. |
| đa hình | tt (H. hình: hình thể) Có nhiều hình thể: Tinh thể đa hình. |
| đa hình | tt. Có nhiều hình, hay thay đổi hình-dạng: Loại động-vật đa-hình. Tính đa-hình. |
| Với những đường cắt cúp táo bạo giúp người đẹp khoe tối dđa hìnhthể săn chắc của mình. |
| Về đối ngoại , Lào tiếp tục kiên trì nhất quán đường lối đối ngoại hòa bình , độc lập , hữu nghị , hợp tác và rộng mở , đa phương hóa , đa dạng hóa , dđa hìnhthức , đa cấp độ trong quan hệ với các nuớc và vùng lãnh thổ , trên nguyên tắc tôn trọng lẫn nhau , đôi bên cùng có lợi. |
| Đáng chú ý nhất trong đề tài này chính là tìm hiểu liên quan đột biến G1691A và dđa hìnhM235T với Tiền sản giật. |
| Pacisoft Vietnam trở thành một trong những doanh nghiệp hoạt động chuyên nghiệp trong lĩnh vực tư vấn và cấp phép phần mềm có bản quyền , thiết bị CNTT lớn tại Việt Nam với hàng ngàn khách hàng doanh nghiệp đa ngành nghề dđa hìnhthức như tư nhân , nhà nước , giáo dục , nước ngoài. |
* Từ tham khảo:
- đa khoa
- đa lá lệch
- đa mang
- đa mang lắm thì oan trái nhiều
- đa mưu
- đa mưu đa kế