Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
hoa sắc
tt.
Có màu tươi sáng, nói về mặt.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
hoa sói
-
hoa sứ trắng
-
hoa tai
-
hoa tàn công danh
-
hoa tàn ngọc nát
-
hoa tàn nhị rữa
* Tham khảo ngữ cảnh
Chàng đứng lại , tay vân vê những cành
hoa sắc
thắm ướt mượt như nhung.
Nhìn những cánh
hoa sắc
hồng tan tác trên mặt bàn , Liên bỗng buông tiếng thở dài.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
hoa sắc
* Từ tham khảo:
- hoa sói
- hoa sứ trắng
- hoa tai
- hoa tàn công danh
- hoa tàn ngọc nát
- hoa tàn nhị rữa