| đã hát | dt. Đĩa bằng chất nhựa, ghi âm thanh trên các rãnh nhỏ để phát lại. |
| Nàng nghĩ thầm : " Nếu phải chị Hảo thì chị ấy đã hát câu ca dao vào tận mặt cho. |
| Tôi nhớ đêm ấy Hai Mađã hátát một câu hóc búa để hạ phe Sinh : Thình thùng thình ! Tiếng đồn thục nữ đại tài , Bây giờ anh hỏi một lời phân minh. |
| Câu hát càng đầm nước mắt nọ của những người đàn bà nhẹ dạ đã hát mà trước kia khi nghe hát Bính ghê sợ lắm , không ngờ ngày nay chính Bính lại chịu cái cảnh âm thầm đau đớn trong câu hát ấy : " Chót đa mang thì phải đèo bòng , Chót bế lên bụng phải bồng lấy con ". |
| Có một bài hát đã hát như thế. |
| Chính tại dẻo đất này , mẹ chị đã hát ru chị ngủ , và đến lúc làm mẹ , chị lại hát ru cho con những câu hát ngày xưa. |
| Cái bài hát năm mươi tư chữ nghe như bài sai của thầy phù thủy , đã hát đi hát lại đến mấy lần. |
* Từ tham khảo:
- đĩa quang học
- đĩa từ
- đía
- đía dóc
- địa
- địa