| hoa phấn | dt. Phấn hoa (X. Hoa-nhuỵ) // Phấn thơm giồi mặt // (thực) Loại cỏ cao từ 30 tới 80 cm. có củ, hoa năm cánh đỏ, trắng, hoặc vàng, thơm, củ dùng chế thuốc hạ-lợi. |
| hoa phấn | dt. Cây trồng làm cảnh, sống dai, cao 1m, thân phồng ở các mấu và phân nhánh rẽ đôi hoặc ba, lá mọc đối hình trái xoan mũi mác, hoa to, ra quanh năm, rễ tươi dùng chữa băng huyết, đau vú, bệnh đái đường. |
| hoa phấn | dt. Phấn hoa. |
| Gia giảm : miệng khô khát , gia thiên hhoa phấn14g ; nếu ho nhiều đờm , gia qua lâu bì 12g , xuyên bối mẫu 12g ; ho khan , gia lá dâu 14g , tang bạch bì 14g ; nổi ban xuất huyết , gia cỏ mực 12g ; nóng bứt rứt , gia lá tre 16g ; tiểu vàng ít , gia cỏ tranh 16g. |
| Gia giảm : nếu đau đầu , gia mạn kinh tử 12g , cát căn 14g ; tức ngực , nôn , ho , đại tiện táo , gia hạnh nhân 12g , rễ dâu 14g ; sốt cao , gia cỏ mực 12g , hoàng cầm 12g ; miệng khô khát , gia thiên hhoa phấn14g ; họng sưng đau , gia kim ngân 12g , huyền sâm 12g. |
* Từ tham khảo:
- hoa quả
- hoa quan
- hoa râm
- hoa rầu liễu rũ
- hoa rụng hương bay
- hoa sắc