| hoa mĩ | tt. Có vẻ trau chuốt, tô vẽ bề ngoài: nét chạm trổ hoa mĩ o dùng những lời hoa mĩ. |
| hoa mĩ | tt (H. hoa: tốt đẹp; mĩ: đẹp) Đẹp một cách loè loẹt: Chẳng kịp hiểu ý tứ câu nói hoa mĩ ra sao (Tô-hoài). |
| hoa mĩ | Đẹp-đẽ, lộng-lẫy: Nhà cửa trang-hoàng có vẻ hoa-mĩ. |
| Đừng để những lời lẽ hhoa mĩkhiến bản thân tưởng bở , cũng không nên vì gạch đá mà nhụt chí. |
| Cô Huyền Thảo giúp học sinh không chán môn Sử với những bài giảng "hại não" (Ảnh : NVCC) Không phải những lời chúc hhoa mĩ, cuốn lưu bút ngập tràn những câu nói đùa , vui vẻ nhưng thật lòng từ học trò : Con cám ơn cô vì đã làm hại não tụi con và giúp tụi con pro hơn. |
| Chelsea không cần hhoa mĩ, không vũ bão , họ giản đơn và thực dụng. |
| Liệu có em có thể hạnh phúc không hay lại ôm mình trầm tư trong bể tình , hay chỉ tìm đôi nguồn mạch chốn ngôn tình hhoa mĩ. |
* Từ tham khảo:
- hoa mõm sói
- hoa mộc
- hoa môi
- hoa múc
- hoa muống
- hoa mười giờ