Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đa dục
tt. Tính người có nhiều ham muốn, dục-vọng:
Tính đa-dục.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
đa dục
tt. Có nhiều dục-vọng, nhục-dục.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
sạ-duyên
-
sạ-nhiên
-
sạch mình
-
sạch nợ
-
sạch nợ trần
-
sạch nhẵn
* Tham khảo ngữ cảnh
Lời bình :
Than ôi cái giống ma quỷ , tuy từ xưa không phải cái nạn đáng lo cho người thiên hạ , nhưng kẻ thất phu đ
đa dục
hì thường khi mắc phải.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đa-dục
* Từ tham khảo:
- sạ-duyên
- sạ-nhiên
- sạch mình
- sạch nợ
- sạch nợ trần
- sạch nhẵn