Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
da đồi mồi
dt.
Da người già có những vết màu tương đối sẫm, to nhỏ khác nhau xuất hiện chủ yếu ở mu bàn tay, cẳng chân hoặc ởmặt, do thoái hoá mỡ ởda.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
da gà
-
da gà tóc hạc
-
da gai
-
da giáo
-
da heo bó sổ hon nước dừa tươi
-
da láng
* Tham khảo ngữ cảnh
Một bà cụ
da đồi mồi
, mắt nhăn nheo , tay lật lật xấp ảnh , miệng phì phèo điếu thuốc.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
da đồi mồi
* Từ tham khảo:
- da gà
- da gà tóc hạc
- da gai
- da giáo
- da heo bó sổ hon nước dừa tươi
- da láng