| hoa cà hoa cải | Những tia lửa có đủ màu sắc của pháo hoa. |
| hoa cà hoa cải | ng Nói những chùm tia lửa nhiều màu của pháo hoa: Đêm ngày hội, người ta bắn lên trời biết bao hoa cà hoa cải. |
| Mà ngán làm sao được ? tháng mười một là tháng cà cuống thịt hầu hết đều có trứng , tách đôi cái bụng nó mà nhần lấy những chùm trứng xanh xanh , vàng vàng nhhoa cà hoa cảiải , tôi nhất định tin là còn khuya cái món ca vi a (1) của Âu Mỹ mới mong sánh kịp. |
| Đổ hoa cà hoa cải trong mắt , anh lại nằm vật xuống. |
| Trẻ sơ sinh thường bị xì xoẹt hhoa cà hoa cải, mẹ chủ quan không biết không phân biệt được. |
* Từ tham khảo:
- hoa cái
- hoa cánh giấy
- hoa chân múa tay
- hoa chông
- hoa hồng
- hoa hồng Bắc Bộ