| hoa cái | dt. (thực): Hoa đơn-phái thuộc giống cái cùng ở chung một cây với hoa đực (đồng-chu) hoặc ở riêng cây toàn hoa cái (biệt-chu), có thể đậu trái. |
| Hoa Cái | - Tên một cửa bể thuộc tỉnh Nghệ An xưa |
| hoa cái | dt. Huyệt thuộc đường nhâm mạch, ở dưới huyệt toàn cơ 1,6 thốn, ngay chính giữa xương ức, chỗ tiếp giáp đoạn cân và thân xương ức, chuyên chữa viêm hầu họng, đau ngực, ho hen. |
| hoa cái | dt. Sọ người chết đã lâu ngày, theo cách gọi kiêng tránh. |
| hoa cái | dt Sọ người chết: Bọn phản động ở nước ấy ra đi, để lại một hố đầy đầu lâu hoa cái. |
| hoa cái | dt. (itd) Cái sọ người. |
| hoa cái | .- Sọ người chết. Đầu lâu hoa cái. Nh. Hoa cái. |
| hoa cái | Cái sọ người: Khi cải-táng, phải để hoa-cái cho ngay. |
* Từ tham khảo:
- hoa chân múa tay
- hoa chông
- hoa hồng
- hoa hồng Bắc Bộ
- hoa chuối
- hoa còn đang nụ