| hoa bướm | Nh. Bướm bạc. |
| hoa bướm | dt Cây nhỏ có hoa cánh mỏng có nhiều màu rất đẹp: Anh ấy cố tìm mua một chùm hoa bướm để tặng người yêu. |
| Nàng chỉ chọn những câu chân thật cảm động đọc cho Minh nghe thôi , còn những lời đường mật hoa bướm thì nàng giấu nhẹm tất cả , không đọc. |
Bướm xa hoa bướm còn nhớ cảnh Vượn xa ngành vượn còn nhớ cội cây Em xa xanh trách mẹ cùng thầy Không phải vì anh xảo ngôn lệnh sắc quá tay không gặp nường. |
| Thức ra , từ tháng giêng trở đi , ở miền thượng du , trai gái người Thái đã bắt đầu đi tung còn rồi ; nhưng vui nhất là tháng ba vì lúc đó là mùa hoa bướm+'m” đổ xuống bờ cỏ bụi cây , trai gái kéo nhau đi tung còn , hoa bướm rơi xuống đầy vai , đầy đầu , trông xa xa như thể trời rắc “côngpheti” xuống mặt đất để chia sẻ nỗi vui của lớp người trẻ tuổi yêu nhau. |
* Ngày ấy hai bên bờ sông Tô Lịch đường Láng Thượng còn như một công viên với những hàng cây xà cừ to , xen với rau thơm , với hoa bướm , hoa su si và hoa rau cải cúc. |
| Thời tiết không thuận , hoa đào không đẹp , người ta quay ra mua layơn (còn gọi là dơn) , thược dược , cúc , hoa bướm... Mới 9 giờ đêm 30 chợ không còn một cành hoa , nhiều gia đình chưa kịp mua đành bấm bụng mua đồng tiền kép , layơn bằng nhựa. |
| Không sốt ruột , không nóng vội , chính cách bài trí căn nhà với một vườn hhoa bướmmỏng manh xinh đẹp là tình yêu chân thật anh dành cho vợ. |
* Từ tham khảo:
- hoa cái
- hoa cái
- hoa cánh giấy
- hoa chân múa tay
- hoa chông
- hoa hồng