| hoa | dt. (thực): C/g. Huê, cái bông, bộ-phân sinh-thực của cây cỏ, phần nhiều có tai và nhị, một hay nhiều màu, thơm hoặc không: Hoa cúc, hoa hường, đơm hoa, trổ hoa, vòng hoa, vườn hoa; Khá khen con bướm khôn-ngoan, Hoa thơm bướm đậu hoa tàn bướm bay (CD) // (R) Vật giống hoa: Mình có bông có hoa, lên hoa // (B) Đàn-bà con gái, đẹp, duyên-dáng: Tìm hoa, trăng hoa, trêu hoa; Chơi hoa phải biết mùi hoa, Cầm cân phải biết cân già cân non (CD) // Lợi-lộc: Hoa-lợi, hoa-màu. |
| hoa | tt. Lộng-lẫy, rực-rỡ, sang-trọng, vinh-hiển: Anh-hoa, hào-hoa, tài-hoa, tinh-hoa, văn-hoa // Thuộc nước Tàu: Hoa-ngữ, Hoa-kiều. |
| hoa | - 1 dt. 1. Cơ quan sinh sản hữu tính của cây hạt kín, thường có màu sắc và hương thơm: đẹp như hoa hoa cỏ hoa khôi hoa lá hoa liễu hoa nô hoa nương hoa quả hoa tay hoa tiên hoa văn hoa viên ẩn hoa động phòng hoa chính hương hoa mãn nguyệt khai hoa phong hoa tuyết nguyệt thảo hoa tiên hoa vườn hoa yên hoa. 2. Vật có hình tựa bông hoa: hoa lửa hoa hiên hoa hoè hoa hoét pháo hoa. 3. Hoa tai. 4. Đơn vị đo khối lượng 1/10 lạng. 5. Hình hoa trang trí: đĩa hoa hoa cương. 6. Dáng chữ đặc biệt lớn hơn chữ thường (ở đầu câu, đầu danh từ riêng): viết hoa chữ A hoa. - 2 dt. Hòn dái gà đã luộc, theo cách gọi kiêng tránh. - 3 đgt. Khoa (tay chân): hoa chân múa tay. - 4 tt. Có trạng thái tối xẩm, quáng loá cả mắt, do mệt mỏi hoặc mắt bị kích thích mạnh: đọc hoa mắt nhìn hoa cả mắt. - (dân tộc) Tên gọi của một trong số 54 dân tộc anh em sống trên lãnh thổ Việt Nam (x. Phụ lục). - (tiếng) Ngôn ngữ của dân tộc Hoa. |
| Hoa | - (dân tộc) Tên gọi của một trong số 54 dân tộc anh em sống trên lãnh thổ Việt Nam (x. Phụ lục) - (tiếng) Ngôn ngữ của dân tộc Hoa |
| hoa | dt. 1. Cơ quan sinh sản hữu tính của cây hạt kín, thường có màu sắc và hương thơm: đẹp như hoa o hoa cỏ o hoa khôi o hoa lá o hoa liễu o hoa nô o hoa nương o hoa quả o hoa tay o hoa tiên o hoa văn o hoa viên o ẩn hoa o động phòng hoa chính o hương hoa o mãn nguyệt khai hoa o phong hoa tuyết nguyệt o thảo hoa o tiên hoa o vườn hoa o yên hoa. 2. Vật có hình tựa bông hoa: hoa lửa o hoa hiên o hoa hoè o hoa hoét o pháo hoa. 3. Hoa tai. 4. Đơn vị đo khối lượng 1/10 lạng. 5. Hình hoa trang trí: đĩa hoa o hoa cương. 6. Dáng chữ đặc biệt lớn hơn chữ thường (ở đầu câu, đầu danh từ riêng): viết hoa o chữ A hoa. |
| hoa | dt. Hòn dái già đã luộc, theo cách gọi kiêng tránh. |
| hoa | đgt. Khoa (tay): hoa tay múa may. |
| hoa | tt. Có trạng thái tối xẩm, quáng loá cả mắt, do mệt mỏi hoặc mắt bị kích thích mạnh: đọc hoa mắt o nhìn hoa cả mắt. |
| hoa | Đẹp: hoa lê o hoa mĩ o anh hoa o hào hoa o thăng hoa o tinh hoa o vinh hoa o vinh hoa phú quý o xa hoa. |
| hoa | dt 1. Cơ quan sinh sản đặc trưng của thực vật hạt kín, thường có màu sắc, nhiều thứ có hương thơm: Chơi hoa cho biết màu hoa (cd) 2. Người phụ nữ đẹp: Nàng càng ủ dột nét hoa (K) 3. Phần mười của một lạng (do được đánh dấu bằng hoa thị trên cán cân ta): Cái xuyến cân được hai lạng ba hoa. tt 1. Có hình hoa hoặc được trang trí bằng những hình giống hoa: Gạch hoa, Tường hoa; Chiếu hoa 2. Nói thứ chữ to hơn chữ thường: Chữ A hoa; Chữ S hoa. |
| hoa | dt Hoa tai nói tắt: Cô dâu đánh phấn, đeo hoa. |
| hoa | dt Hòn dái gà đã luộc: Mẹ luộc gà, con đòi ăn cái hoa. |
| hoa | tt Nói mắt bị quáng vì thị giác bị kích thích hoặc vì mệt mỏi: Mắt hoa lên, đầu choáng váng (NgHTưởng). |
| hoa | (huê) dt. 1. Phần trong cây cỏ nở ra đầu mút cành nhỏ, để rồi kết thành quả: Có hoa rồi mới có quả. // Hoa giả. Hoa cái, hoa sinh trái. Hoa đực, hoa không thể sinh trái. Trụ hoa. Chồi hoa. Cuống hoa. Đế hoa. Ngb. a) Người đàn bà (tươi tốt, mong manh như hoa): Hoa cười ngọc nói đoan trang. Lời thề thôi đã phụ-phàng với hoa (Ng.Du) b) ả đào, đĩ: Hoa liễu. 2. Bịnh đậu trời: Lên hoa. |
| hoa | tt. (khd) Rực-rỡ: Hoa-mỹ. 2. Nói chữ viết lớn, khác với chữ thường: Tên người thường phải viết hoa. // Chữ hoa. Viết hoa. |
| hoa | đt. Huơ, vẩy, động-đậy: Hoa chân múa tay. |
| hoa | (khd). Nước Trung-hoa nói tắt: Hoa-thương. |
| hoa | đt. Choáng, làm chói: Lửa sáng quá hoa cả mắt. |
| hoa | .- I. d. 1. Cơ quan sinh sản của cây bí tử, thường có hương thơm và màu sắc. Hoa cà hoa cải. Lửa ngũ sắc của pháo bông. Hoa hoè hoa sói. Loè loẹt bề ngoài. Ngb. Người phụ nữ đẹp (cũ): Hoa sao hoa khéo đoạ đày bấy hoa (K). 2. Phần mười của một lạng. II. Có hình hoặc được trang trí bằng những hình giống hoa làm tăng vẻ đẹp: Tường hoa; Gạch hoa. |
| hoa | .- t. Quáng mắt vì bị ánh sáng quá mạnh rọi vào hoặc vì bị rối loạn về sinh lý. |
| hoa | -d. "Hoa tai" nói tắt. Hoa bông bèo. Hoa tai có mặt đá, nhẹ và mỏng. Hoa cuống giá. Hoa tai có chạm nhiều đường chung quanh mặt đá. |
| hoa | .- d. Hòn dái của gà đã luộc rồi. |
| hoa | Choáng: Trời nắng hoa cả mắt. |
| hoa | Bộ phận của cây cỏ nảy ra, thường kết thành quả: Hoa sen, hoa lan, hoa bưởi v.v. Nghĩa rộng: cái gì có hình giống cái hoa: Hoa đèn. Văn-liệu: Hoa cười ngọc thuyết đoan-trang (K). Lời thề thôi đã phụ-phàng với hoa (K). Tuồng gì hoa thải hương thừa (K). Hoa thơm thơm nức cả rừng, Ong chưa dám đậu, bướm đừng xôn-xao. Hoa sen mọc bãi cát lầm, Tuy rằng lấm-láp vẫn mầm hoa sen (C-d). |
| hoa | Rực-rỡ, lộng-lẫy (không dùng một mình). |
Bà vừa nói vừa hoa tay , như để nhời nói thêm dễ hiểu. |
Bà hoa tay , trợn mắt , bĩu môi : Người ta thần thế đáo để đấy ! Bà Thân rụt rè trả lời : Vâng , tôi cũng nghe đồn ông phán bên ấy mạnh cánh lắm ; để rồi tôi cố khuyên cháu. |
| Bà Tuân mời mọc lôi kéo mãi bà mới dám ghé đít ngồi vào chiếc sập gụ phủ chiếu hhoa, đánh bóng loáng , kê đồ sộ giữa nhà. |
| Đồ đạc chỉ trơ trọi một chiếc giường cũ , đã lợt màu sơn , và đã nhiều chỗ mọt nát , giải chiếc chiếu hhoarách cạp. |
| Không phải là nhà thổ chứa đĩ lậu ! Đừng có về nhà bà mà giở cái thói trăng hhoarồi tìm cách quyến rũ chồng bà. |
| Khi còn cô ta ở nhà , thì mỗi lần có điều gì bất hòa giữa mợ phán và Trác , mợ kiêu hãnh mắng Trác : Tao không thèm đánh mày cho bẩn tay ! Tao sai con tao nó phanh thây mày ! Nếu cơn ghét đã lên bội phần , mợ vênh vang hhoatay ra lệnh : Cái nhớn , mày xé xác nó ra cho tao. |
* Từ tham khảo:
- hoa bí nhồi tôm thịt rán
- hoa bia
- hoa bướm
- hoa cà hoa cải
- hoa cái
- hoa cái