| họ hiếu | dt. Những người chung góp nhau tiền hay hiện vật để giúp đỡ nhau khi có tang lễ. |
| họ hiếu | dt Tổ chức những người chung nhau tiền để giúp đỡ nhau khi có tang lễ cha, mẹ: Ngày xưa, nhân dân trong làng còn nghèo, nên cần phải tổ chức họ hiếu. |
| họ hiếu | .- Nhóm người chung nhau tiền hay hiện vật để giúp đỡ nhau khi có tang lễ mẹ cha. |
| Ta không thực hiện diệu kế ấy được , nhưng bây giờ ta đã chiếm được thành rồi , thì ai cấm ta loan truyền câu chuyện ly kỳ ấy ra dân gian ? Dân họ hiếu kỳ , nghe được chuyện lạ chạy đi thuật cho mười người , mười người tin cho trăm người...Đến lúc cả phủ đều biết chuyện. |
| Cùng với đó , MTTQ các cấp cũng đã tích cực thực hiện các phong trào , cuộc vận động như : Toàn dân đoàn kết xây dựng nông thôn mới , đô thị văn minh ; dòng họ bình yên ; dòng hhọ hiếuhọc" Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam Trần Thanh Mẫn (thứ 3 từ phải sang) trao tiền ủng hộ đồng bào bị thiệt hại do mưa lũ gây ra. |
* Từ tham khảo:
- họ nhà khoai không ngứa cũng lăn tăn
- họ nhà tôm cứt lộn lên đầu
- họ nhà vạc
- hoa
- hoa
- hoa