| dạ dạ vâng vâng | ng Nói thái độ phục tòng bằng lời nói: Bảo thì dạ dạ, vâng vâng, nhưng không làm. |
| dạ dạ vâng vâng | a) Nhận lời có lễ độ khi được trao việc nhưng không làm: Dạ dạ vâng vâng cho xong chuyện. b) Nói thái độ phục tùng cấp trên một cách hèn hạ: Dạ dạ vâng vâng trước quan thầy. [thuộc dạ3]. |
| Thùy dặn con , thằng Hữu đã dạ dạ vâng vâng. |
* Từ tham khảo:
- đồng màu
- đồng nhiệm
- đồng qui
- đồng sở hữu
- đồng triện
- đồng vận