| đá cuội | dt. Đá cục nhỏ, láng: Thân anh như cục đá cuội giữa đường, Đi qua em đạp, em chẳng thương thân hèn (CD). |
| đá cuội | dt. Đá nhỏ, tròn đều thường gặp ởsông suối, do dòng nước chảy bào mòn mà thành: nhặt mấy hòn đá cuội. |
| đá cuội | dt Đá nhỏ do nước chảy ở suối làm cho nhẵn mặt: Mua đá cuội về rải ở đường đi trong vườn. |
| đá cuội | d. Thứ đá nhỏ rất rắn do nước chảy ở suối, ở sông làm cho nhẵn mặt. |
| đá cuội | Thứ đá nhỏ ở suối hay ở sông, nước chảy lâu nhẵn lì đi. |
| Trong một chậu sứ , giữa mấy hòn đá cuội trắng , một chồi lan , mới nhú lên , bóng và sạch như một lưỡi gươm. |
| Sáng đi lên núi bòn cỏ tranh , chiều xuống suối nhặt đá cuội và hứng thờn bơn đá. |
| Xe thả chúng tôi đến một con sông đã khô chỉ còn trơ cát với đá cuội. |
| Sáng đi lên núi bòn cỏ tranh , chiều xuống suối nhặt đá cuội và hứng thờn bơn đá. |
Bõ đi ra bờ ao rửa đá cuội từ ban trưa kia ông ạ. |
| Mãi đến trưa hôm ba mươi Tết , cụ Kép mới bảo bõ già đi rửa mấy trăm hòn đá cuội trắng. |
* Từ tham khảo:
- đá cứng
- đá dăm
- đá dăm lèn trứng
- đá đánh lửa
- đá đít
- đá đổ mồ hôi