| hình tạp | dt. Bốn cơ quan là dạ dày, ruột già, ruột non và bóng đái gọi chung. |
| Trong một lần chụp hhình tạpchí Vanity Fair , Tổng thống đã từ chối chụp hình với áo len chui đầu vì sợ việc mặc áo sẽ làm rối tóc của mình. |
| Dựa vào thân hình nóng bỏng của mình , Holly đã mang về vô số các hợp đồng quảng cáo và chụp hhình tạpchí. |
| Vẻ ngoài tựa như thiên thần giúp Reina rất đắt show chụp hhình tạpchí. |
| Lâm Tâm Như thời gian này bận rộn với lịch trình chụp hhình tạpchí , dự sự kiện. |
* Từ tham khảo:
- hình thái học
- hình thái học động học
- hình thái học thực vật
- hình thái kinh tế-xã hội
- hình thái xã hội-kinh tế
- hình thang