| hình như | trt. Dường như, giống như, tiếng đoán phỏng: Hình như anh ấy có bệnh. |
| hình như | - Tổ hợp biểu thị ý phỏng đoán một cách dè dặt, dựa trên những gì trực tiếp cảm thấy được; dường như. Trông quen quen, hình như đã có gặp. |
| hình như | pht. Vẻ như, có lẽ là: Hình như anh ấy không khoẻ lắm o Người này hình như tôi đã gặp ở đâu rồi. |
| hình như | trgt Giống như; Có lẽ như: Mất một thanh niên thì hình như tôi đứt một đoạn ruột (HCM). |
| hình như | đt. Xem như, giống như. |
| hình như | .- Giống như, có lẽ: Hình như trời sắp mưa. |
| hình như | Giống như: Trông hình như người ốm. |
| hình như có bao nhiêu sức nóng , ngày giờ cố hút hết , để sắp sửa sang thu. |
| Và ngày nào cũng hình như chỉ có ngần ấy việc , nên buổi tối , khi nàng đặt mình vào giường , là bao nhiêu công việc đã gọn gàng cả , không một việc gì bỏ sót. |
| Bà Tuân hình như có câu nào đã nói ra hết ; bà Thân khơi chuyện bằng câu hỏi : Cụ đã ngả được mấy mẫu rồi ? Chưa được lấy một góc. |
| hình nhưbà đã tự quên mình và chỉ nghĩ đến con. |
| Dù sao , nàng vẫn thấy cảnh làm lẽ hhình nhưcó dễ chịu hơn. |
| hình nhưđã có đường lối rộng rãi để giữ mình , nàng nói to , và như nói một mình : Nói thế mà không sợ mù mồm. |
* Từ tham khảo:
- hình nón cụt
- hình nón tròn xoay
- hình nộm
- hình pháp
- hình phạt
- hình phẳng