| đỡ thì | trgt Tạm cho qua một thời gian: Chưa đến mùa, phải đi vay một gánh thóc về ăn đỡ thì. |
| đỡ thì | ph. Cg. Đỡ thời. Tạm cho qua thời. |
| Nàng cau đôi lông mày toan giơ hai tay ra để đỡ thì vừa lúc Trương cũng giơ tay nắm chặt lấy tay nàng và kéo nàng vào người. |
Bẩy năm về trước , quan Huyện Đông Anh có mời cụ Tú Lâm đến dạy hai cô con gái học chữ nhọ Bấy giờ cụ Tú gặp lúc quẫn bách vì luôn mấy năm buôn gỗ bị thua lỗ , cái vốn dăm sáu nghìn đã gần khánh kiệt , nên thấy người bạn xưa muốn tìm cách giúp đỡ thì nhận lời ngay. |
"Thấy người cần giúp đỡ thì nên giúp. |
| Vì vậy , sau khi trở về cộng đồng nếu không được tiếp tục giúp dđỡ thìrất khó cai nghiện thành công. |
| Bom B52 rải thảm liên tục cứ 30 phút/lần , thương vong nhiều , dịch sốt rét và rất nhiều bệnh hiểm nghèo... Với nhân dân địa phương , nếu không có Viện Quân y 112 giúp dđỡ thìtổn thất về người và của là rất lớn. |
| Những đơn vị được trích quỹ thưởng theo chế độ cho cá nhân , đơn vị có công trong phối hợp , giúp dđỡ thìphải công khai danh sách thưởng và mức thưởng cho toàn thể cơ quan , đơn vị biết. |
* Từ tham khảo:
- a-xít a-scô-bích
- a-xít a-spa-tích
- a-xít a-xê-tích
- a-xít a-xê-tin-sa-li-xi-lích
- a-xít ác-ri-lích
- a-xít ben-zô-ích