| hiếu thảo | tt. Có hiếu với cha mẹ: Đứa con hiếu-thảo. |
| hiếu thảo | - t. Có lòng kính yêu cha mẹ; có hiếu. Người con hiếu thảo. |
| hiếu thảo | tt. Có lòng kính yêu, chăm lo cha mẹ: đứa con hiếu thảo. |
| hiếu thảo | tt Có lòng kính yêu cha mẹ: Con bé ngoan ngoãn, hiếu thảo quá (NgTuân). |
| hiếu thảo | bt. Nht. Hiếu-hạnh. |
| hiếu thảo | .- Có lòng kính mến cha mẹ: Con cái hiếu thảo. |
| hiếu thảo | Cũng nghĩa như “hiếu”. |
| Nhà tôi càng ở ra người con hiếu thảo , thì người dì ghẻ càng xui xiểm thầy tôi xử tệ với chúng tôi. |
Khi còn sống , Thạc vốn là người con hiếu thảo chăm chỉ , nên được mọi người yêu quý và đã là niềm tự hào trông đợi của cả gia đình. |
| Bà hát cho Thái hậu Dương Vân Nga trước ngổn ngang nợ nước tình nhà , hát cho nàng Quỳnh Nga bên cầu dệt lụa , cho nàng Thoại Khanh hiếu thảo róc thịt nuôi mẹ chồng , cho nàng Châu Long tảo tần nuôi Dương Lễ , Lưu Bình ăn học và cho Tô Thị trông chồng hóa đá vọng phu... Ðào Hồng hát đến lịm tiếng đi. |
| Ðứa nào hỗn hào , lười biếng , má nó biểu : "Lại coi thằng Hết kìa ! Ba mươi mấy tuổi đầu rồi , ngày đi làm thuê , làm mướn , không có chuyện gì nó chê , chiều về lụi hụi chui vô bếp nấu cơm , giặt giũ cho cha già , hiếu thảo thấy mà thương". |
| Ðúng là tên sao thì người vậy , chịu thương chịu khó hết mình , hiếu thảo hết mình. |
| Má chị Hoài hỏi sao đâm đầu vô thương chỗ đó , cô hỏi lại : "Anh Hết hổng được chỗ nào hả má?" "Ừ , tao chê chỗ nào bây giờ , thằng Hết được , hiền , giỏi giang , chịu khó lại hiếu thảo. |
* Từ tham khảo:
- hiếu thuận
- hiếu trọng tình thâm
- hiếu tử
- hiếu vọng
- hiệu
- hiệu