| cứt gián | dt. Đòng đòng vừa mới phát triển, to bằng cứt của con gián: Lúa đã có cứt gián. |
| cứt gián | tt Nói đòng đòng mới phát triển (thtục): Lúa đã cứt gián. |
Rồi móc đôi giầy vải ở gầm giường đầy cứt gián , cặn rác và đôi tất cứng quèo đã có thể bẻ gãy như bẻ bánh đa , một bộ quân phục vo tròn nhét ở chân giường , chiếc áo sơ mi trắng đen kịt ghét ở cổ trải dưới chiếu. |
Rồi móc đôi giầy vải ở gầm giường đầy cứt gián , cặn rác và đôi tất cứng quèo đã có thể bẻ gãy như bẻ bánh đa , một bộ quân phục vo tròn nhét ở chân giường , chiếc áo sơ mi trắng đen kịt ghét ở cổ trải dưới chiếu. |
* Từ tham khảo:
- cứt lộn lênđầu
- cứt nát lại có chóp
- cứt ngựa
- cứt ởngười thì thối, cứt ở đầu gối thì thơm
- cứt phải trời mưa
- cứt sắt