| cứt ngựa | tt. Có màu xanh lục hơi vàng như màu phân ngựa: áo màu cứt ngựa. |
| cứt ngựa | tt Nói màu xanh lục vàng úa: áo màu cứt ngựa. |
| cứt ngựa | t. Nói màu xanh lục thẫm tương tự màu phân ngựa. |
| Chúng nó đều cởi trần , da phơi nắng đỏ như cua luộc , thằng nào cũng đội một cái nón vải rộng vành màu cứt ngựa. |
| Tuy vậy những sự việc trên vẫn không lọt khỏi đôi mắt của cậu thanh niên bận chiếc áo sơ mi màu cứt ngựa , dáng người thâm thấp , mặt lúc nào cũng cúi xuống. |
| Người thanh niên mang áo macứt ngựa+.a vừa nói vừa chìa bàn tay ra , mặt vẫn hơi cúi xuống. |
| Người thanh niên mang áo màu cứt ngựa không kịp đỡ , hoặc có vẻ như không muốn đỡ. |
| Bất ngờ người thanh niên mang áo cứt ngựa ngồi thụp xuống. |
| Tên mặt trắng co gọn người định thủ thế thì gã thanh niên mang áo cứt ngựa đã bay đến đá bốp vào ngực hắn. |
* Từ tham khảo:
- cứt phải trời mưa
- cứt sắt
- cứt su
- cứt trâu
- cứt trâu để lâu hoá bùn
- cưu