| hiếp dâm | đt. X. Cưỡng-dâm. |
| hiếp dâm | - đgt (H. dâm: ham mê xác thịt) ép phụ nữ làm điều dâm dục: Bọn lính lê dương hiếp dâm phụ nữ nông thôn. |
| hiếp dâm | đgt. Dùng sức mạnh buộc phụ nữ cho thoả mãn dâm dục: bị quy vào tội hiếp dâm. |
| hiếp dâm | đgt (H. dâm: ham mê xác thịt) ép phụ nữ làm điều dâm dục: Bọn lính lê dương hiếp dâm phụ nữ nông thôn. |
| hiếp dâm | bt. Nht. Cưỡng-dâm. |
| hiếp dâm | .- Nh. Hiếp, ngh. 2. |
| hiếp dâm | Cưỡng-dâm đàn bà: Hiếp-dâm con gái vị thành niên. |
| "Nếu hiếp dâm là điều không thể tránh khỏi , thì tốt hơn là nên chiều theo và tận hưởng nó như người ta khuyên?". |
| Robinson sau đó kể một câu chuyện dài về ông sadhu này , rằng ông gặp hồn ma một cô gái bị hiếp dâm rồi giết chết bởi chính chồng và bạn bè hắn trông đêm tân hôn và rồi ông đã giúp cô tìm lại cái vòng đeo tay bị đánh mất như thế nào. |
| Mà một vụ kiện hiếp dâm lại thuộc về luật hình. |
Làm sao ạ? Bảo hiếp dâm thì thật là vu oan. |
Thầy huyện chỉ bẩm lên có thế? Bẩm , còn việc một thầy đồ với lý dịch làng Quỳnh Thôn kiện một người về tội hiếp dâm. |
Lại còn cái việc bẩn thỉu , cái việc hiếp dâm này nữa. |
* Từ tham khảo:
- hiếp gió
- hiếp thống
- hiếp thư
- hiếp tòng
- hiếp tróc
- hiếp ung