| cụp đuôi | đgt 1. Nói chó cúp đuôi: Con chó cụp đuôi chạy 2. Cảm thấy nhục nhã, bỏ đi: Tên phản động bị vạch mặt cụp đuôi chuồn thẳng. |
| cụp đuôi | đg. 1. Nói chó quặp đuôi lại vì sợ. 2. Cg. Cụp tai. Cảm thấy thất bại nhục nhã: Bị vạch mặt, tên phản động cụp đuôi lẩn mất. |
| Một con chó đứng giữa đường thấy tôi đi tới , cụp đuôi lủi vào bờ dậu. |
* Từ tham khảo:
- đi tàu-bay một động-cơ
- đi tàu-lặn
- đi te-rẹt
- đi te-te
- đi tiên
- đi tiền