| gôm | dt. Hòn tẩy, miếng cao-xu chế riêng dùng tẩy-xoá nét mực trên giấy (gomme) // Bột pha nước chải tóc cho dính (gomme) |
| gôm | - d. 1 Chất keo chế từ nhựa cây, dùng trong nhiều ngành công nghiệp thực phẩm, dược phẩm, giấy, v.v. 2 Chất sền sệt chế bằng gôm, dùng chải tóc cho mượt hoặc để giữ nếp được lâu. Tóc chải gôm. |
| gôm | dt (Pháp: gomme) Chất nhờn dùng để chải tóc cho mịn: Mua cho vợ một lọ gôm thực thơm. |
| gôm | dt. Cái tẩy. |
| gôm | .- d. Chất sệt dùng để chải tóc cho mịn. |
Hột Mít tặng Răng Chuột một cục gôm. |
| Chuyên gia trang điểm Joanna Simkin đã dùng son đỏ của MAC thuộc dòng Retro Matte tên là Fashion Legacy để tô lên đôi môi ấn tượng của Amber Rose Chuyên gia làm tóc Jennifer Yepez đã biến hóa mái tóc lob ấn tượng của Hailey Baldwin bằng cách xịt ggômtạo độ phồng , sấy ngược tóc lên trên , đánh rối tóc để tạo độ phồng , cô dùng máy làm xoăn để uốn phần chân tóc lên tạo độ cao cho chân tóc và hoàn thiện với xịt giữ nếp. |
* Từ tham khảo:
- tiêu điểm ảo
- tiêu điều
- tiêu độc
- tiêu đốm
- tiêu gai
- tiêu hao