| hiện tại | trt. Nh. Hiện giờ và Hiện nay. |
| hiện tại | - dt, tt (H. tại: ở nguyên chỗ) Thời gian trước mắt, thời gian hiện nay: Hiện tại chuẩn bị tương lai (PhVĐồng). |
| hiện tại | dt. Thời gian đang xảy ra, đang diễn ra, phân biệt với quá khứ, tương lai: thời gian hiện tại o hiện tại, chưa ai rõ thực hư ra sao. |
| hiện tại | dt, tt (H. tại: ở nguyên chỗ) Thời gian trước mắt, thời gian hiện nay: Hiện tại chuẩn bị tương lai (PhVĐồng). |
| hiện tại | bt. Bây giờ, về lúc nầy đây: Hiện tại, không nên bi quan. Sống trong hiện-tại và tin-tưởng ở tương-lai. |
| hiện tại | .- ph. Nh. Hiện nay. |
| Aên quả không cần biết đến lúc khác , còn trồng cây sung sướng chỉ vì quên hiện tại và nghĩ đến mai sau. |
| Dần dần , chàng đã đổi tình thất vọng ra tình bè bạn , rồi cuộc đời đã thay đổi cho đến ngày nay... Nhớ tới cái đời hiện tại , cái đời vô gia đình , gian nan , nghèo khổ , nghĩ đến tấm thân sắp phải phiêu lưu đầy đoạ nắng sương. |
| Cái thuyền ấy biết đâu lại không phải là cái nhà tù trôi nổi... Trốn không được thì chỉ có một cách là can đảm nhận lấy cái đời hiện tại của mình , nhìn sự thực bằng đôi mắt ráo lệ không phiền muộn , không oán hờn , mạnh mẽ mà sống. |
| Nàng nhận lấy chồng vì đã đến tuổi phải lấy chồng và nàng mong mỏi về nhà chồng có lẽ để thoát khỏi cái cảnh đời hiện tại , để có một sự đổi thay. |
Sự trái ngược của thâm tâm chàng mà chàng không đổi khác được với cảnh sống hiện tại không cho phép Dũng tự do làm nảy nở được nhân cách mình. |
| Thân tôi không phải chỉ có hiện tại thôi đâu , tôi chính là ý muốn của ông cha tôi từ mấy đời trước mà trong óc tôi còn sót lại. |
* Từ tham khảo:
- hiện thời
- hiện thực
- hiện thực khách quan
- hiện tình
- hiện trạng
- hiện trường