| hiến binh | dt. Cảnh-sát đặc-biệt của binh-đội, chuyện giữ kỷ-luật nhà binh đối với toàn-thể binh-sĩ: Bót hiến-binh; Giao cho hiến-binh. |
| hiến binh | dt. Cảnh sát vũ trang có nhiệm vụ giữ trật tự trong quân đội một số nước. |
| hiến binh | dt (H. hiến: pháp luật; binh: lính) Quân lính trong một số nước tư bản có nhiệm vụ giữ gìn an ninh trật tự và bảo vệ quyền lợi của giai cấp tư sản: Trước Cách mạng tháng Tám, bọn hiến binh Nhật ức hiếp nhân dân ta. |
| hiến binh | dt. Lính cảnh-sát trong quân-đội: Sở hiến-binh. Hiến-binh đội. |
| hiến binh | .- Lực lượng vũ trang giữ gìn trật tự trong những nước tư bản để bảo vệ quyền lợi của giai cấp tư sản. |
| hiến binh | Lính giữ hiến-pháp. Tức là lính “sen-đầm”. |
| Nguyễn Nhạc từng tặng cho võ sư Trương Văn Hhiến binhkhí nàỏ |
| Đến chiều tối 19/8 , một đoàn hhiến binhNhật kéo xe đến Bờ Hồ. |
| Theo The Guardian , quốc gia này hiện triển khai hơn 95.000 nhân viên an ninh để bảo vệ người hâm mộ và các cầu thủ , trong đó có 42.000 cảnh sát địa phương , 30.000 hhiến binh, 10.000 binh sĩ và 13.000 nhân viên an ninh tư nhân. |
| Một nhóm cảnh sát Trung Quốc sẽ có mặt trong các tốp tuần tra của cảnh sát và hhiến binhItaly tại các điểm du lịch chính ở hai thành phố lớn nhất của Italy là Rome và Milan. |
| Pháp sẽ triển khai khoảng 122.000 cảnh sát , binh sỹ và hhiến binhđể bảo vệ những địa điểm nhạy cảm , trong đó có các trung tâm tôn giáo. |
* Từ tham khảo:
- hiến dâng
- hiến kế
- hiến pháp
- hiến sát sư
- hiến thân
- hiện