| hiện hình | đt. Lộ hình ra: Ma-quỷ hiện hình. |
| hiện hình | - đg. 1 (Ma quỷ, thần linh) hiện ra cho thấy, theo mê tín. Ma hiện hình. 2 (chm.). Làm cho ảnh hiện rõ trên phim hay giấy ảnh bằng cách xử lí các dung dịch hoá chất trong quá trình tráng phim. Thuốc hiện hình (hoá chất dùng để làm hiện hình). 3 (chm.). Hiện hoặc làm hiện lên trên màn hình. |
| hiện hình | 1. đgt (Ma quỷ) hiện rõ hình: Ma quỷ hiện hình. 2. Làm cho hiện rõ hình trên màn ảnh hay trên phim ảnh. |
| hiện hình | đgt (H. hình: hình ảnh) 1. Có hình nhìn thấy rõ: Nhúng tờ giấy vào thứ dung dịch ấy thì bức vẽ hiện hình lên 2. Nói hồn người hiện ra thành hình, theo mê tín: Vừa chợp mắt chị đã tưởng như nhìn thấy mẹ chị hiện hình. |
| hiện hình | 1. đt. Bày rõ hình ra: Người chết không hiện-hình về được. 2. dt. Hình-thể hiện-tại. |
| hiện hình | .- Nói hồn hiện ra thành hình người, theo mê tín. |
| hiện hình | Rõ hình ra: Ma quỉ hiện-hình. |
| Anh đây chứ không phải ma hiện hình đâu. |
| Những thi sĩ sẽ ca tụng cái thủa thần tiên ngồi ngắm khói thuốc lá giữa lúc câu thơ sắp hiện hình trong khối óc. |
| Người mà ta yêu khi xưa dù là người dơ bẩn vụt hiện hình ra , trong sạch , đứng trong cái khung mộng ảo của hoa đào thắm trên cái nền trắng dịu của cánh thuỷ tiên... Vì thế mà Chương âu yếm nhớ tới Tuyết. |
| Cây cối hiện hình ma quái , ẩn ấn hiện hiện trong lớp sương giăng bàng bạc. |
| Củng lấy phải vợ thọt ! Căng thi thể vợ trên tấm ga đắt tiền , Củng thấy hiện hình một con nhái thọt cười với Củng bằng bộ môi vá. |
| Lát sau , bà già hiện hình thành một cô tiên đẹp thôi là đẹp... Khi con Thúy mới nói đến chỗ : "một cô tiên hiện ra đẹp thôi là đẹp..." , khi đôi môi nhỏ của nó còn đang xuýt xoa về cái đẹp tuyệt trần của nàng tiên nọ , thì phía ngoài hang chợt có tiếng súng nổ vang. |
* Từ tham khảo:
- hiện nay
- hiện nhũ
- hiện sinh
- hiện tại
- hiện thân
- hiện thời